- Sách tham khảo
- Ký hiệu PL/XG: 321/322 BIÊN
Nhan đề: Biên niên lịch sử Chính phủ Việt Nam.
|
DDC
| 321 | |
Ký hiệu xếp giá
| 321/322 | |
Nhan đề
| Biên niên lịch sử Chính phủ Việt Nam. Tập 12, 2010-2011 / Đinh Quang Hải (Chủ biên), Lê Trung Dũng, Phạm Thị Hồng Hà | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội : Chính trị quốc gia Sự thật, 2026 | |
Mô tả vật lý
| 592tr. ;24cm. | |
Phụ chú
| ĐTTS ghi: Ban chỉ đạo biên soạn Lịch sử Chính phủ Việt Nam | |
Tóm tắt
| Phản ánh bản lĩnh và năng lực chỉ đạo, điều hành của Chính phủ trong bối cảnh kinh tế thế giới và trong nước diễn biến phức tạp, nhiều biến động; khẳng định tầm nhìn chiến lược trong quản trị quốc gia, tạo nền tảng quan trọng để thúc đẩy công cuộc đổi mới và hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng giai đoạn 2010-2011 | |
Từ khóa có kiểm soát
| Chính phủ | |
Từ khóa có kiểm soát
| 2011-2012 | |
Từ khóa có kiểm soát
| Lịch sử | |
Từ khóa có kiểm soát
| Việt Nam | |
Tác giả(bs) CN
| Lê, Trung Dũng | |
Tác giả(bs) CN
| Đinh, Quang Hải | |
Tác giả(bs) CN
| Phạm, Thị Hồng Hà | |
Địa chỉ
| HVBCTTPhòng đọc mở(2): 10119881-2 |

| |
000
| 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 48317 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | 77738BCC-C9A2-43B6-BB14-9F758CFCFEFC |
|---|
| 005 | 202609171557 |
|---|
| 008 | 081223s2026 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |a9786044611006|cSB |
|---|
| 039 | |y20260917155709|zluyenvth |
|---|
| 040 | |aHVBC |
|---|
| 041 | |avie |
|---|
| 044 | |avm |
|---|
| 082 | |a321|bBIÊN |
|---|
| 084 | |a321/322|bBIÊN |
|---|
| 245 | |aBiên niên lịch sử Chính phủ Việt Nam.|nTập 12,|p2010-2011 /|cĐinh Quang Hải (Chủ biên), Lê Trung Dũng, Phạm Thị Hồng Hà |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bChính trị quốc gia Sự thật,|c2026 |
|---|
| 300 | |a592tr. ;|c24cm. |
|---|
| 500 | |aĐTTS ghi: Ban chỉ đạo biên soạn Lịch sử Chính phủ Việt Nam |
|---|
| 520 | |aPhản ánh bản lĩnh và năng lực chỉ đạo, điều hành của Chính phủ trong bối cảnh kinh tế thế giới và trong nước diễn biến phức tạp, nhiều biến động; khẳng định tầm nhìn chiến lược trong quản trị quốc gia, tạo nền tảng quan trọng để thúc đẩy công cuộc đổi mới và hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng giai đoạn 2010-2011 |
|---|
| 650 | |aChính phủ |
|---|
| 650 | |a2011-2012 |
|---|
| 650 | |aLịch sử |
|---|
| 650 | |aViệt Nam |
|---|
| 700 | |aLê, Trung Dũng|cPGS, TS|eBiên soạn |
|---|
| 700 | |aĐinh, Quang Hải|cPGS,TS|eChủ biên |
|---|
| 700 | |aPhạm, Thị Hồng Hà|cTS|eBiên soạn |
|---|
| 852 | |aHVBCTT|bPhòng đọc mở|j(2): 10119881-2 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://lib.ajc.edu.vn/kiposdata0/kipossyswebfiles/images/biasachmoi/sm2026/t9_2026/biennienlscpvn_t12_thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |b0|c0|d0|a2 |
|---|
| |
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
10119881
|
Phòng đọc mở
|
321/322 BIÊN
|
Sách tham khảo
|
1
|
|
|
|
|
2
|
10119882
|
Phòng đọc mở
|
321/322 BIÊN
|
Sách tham khảo
|
2
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|