- Sách tham khảo
- Ký hiệu PL/XG: 302.2 GIAI
Nhan đề: Giải pháp nâng cao hiệu quả truyền thông cho đồng bào dân tộc hiện nay /
|
DDC
| 302.2 | |
Nhan đề
| Giải pháp nâng cao hiệu quả truyền thông cho đồng bào dân tộc hiện nay / B.s.: Lưu Văn An (ch.b.), Nguyễn Thị Trường Giang, Dương Xuân Ngọc... | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội : Thông tin và Truyền thông, 2022 | |
Mô tả vật lý
| 445 tr. :hình vẽ, bảng ;20.5 cm. | |
Phụ chú
| ĐTTS ghi: Bộ Thông tin và Truyền thông | |
Tóm tắt
| Trình bày cơ sở lý luận và thực tiễn về truyền thông ở vùng dân tộc thiểu số. Thực trạng, quan điểm, phương hướng và giải pháp nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác tuyền thông ở vùng dân tộc thiểu số đến năm 2030 | |
Từ khóa có kiểm soát
| Truyền thông | |
Từ khóa có kiểm soát
| Dân tộc thiểu số | |
Từ khóa tự do
| Việt Nam | |
Tác giả(bs) CN
| Nguyễn, Thị Trường Giang | |
Tác giả(bs) CN
| Dương, Xuân Ngọc | |
Tác giả(bs) CN
| Lưu, Văn An | |
Tác giả(bs) CN
| Bế, Trung Anh | |
Địa chỉ
| HVBCTTKho nhiều bản(60): 30152571-623, 30152735-9, 30153072-3 | |
Địa chỉ
| HVBCTTPhòng đọc mở(2): 10118716-7 | |
Địa chỉ
| HVBCTTPhòng mượn tư chọn(20): 20143235-54 |

| |
000
| 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 35540 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | DC5F6350-1518-4A44-A73E-B20D689BB23C |
|---|
| 005 | 202412031113 |
|---|
| 008 | 081223s2022 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |a9786048059774|cSb |
|---|
| 039 | |y20241203111338|zhangptt |
|---|
| 040 | |aHVBC |
|---|
| 041 | |avie |
|---|
| 044 | |avm |
|---|
| 082 | |a302.2|bGIAI |
|---|
| 245 | |aGiải pháp nâng cao hiệu quả truyền thông cho đồng bào dân tộc hiện nay /|cB.s.: Lưu Văn An (ch.b.), Nguyễn Thị Trường Giang, Dương Xuân Ngọc... |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bThông tin và Truyền thông,|c2022 |
|---|
| 300 | |a445 tr. :|bhình vẽ, bảng ;|c20.5 cm. |
|---|
| 500 | |aĐTTS ghi: Bộ Thông tin và Truyền thông |
|---|
| 520 | |aTrình bày cơ sở lý luận và thực tiễn về truyền thông ở vùng dân tộc thiểu số. Thực trạng, quan điểm, phương hướng và giải pháp nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác tuyền thông ở vùng dân tộc thiểu số đến năm 2030 |
|---|
| 650 | |aTruyền thông |
|---|
| 650 | |aDân tộc thiểu số |
|---|
| 653 | |aViệt Nam |
|---|
| 700 | |aNguyễn, Thị Trường Giang |
|---|
| 700 | |aDương, Xuân Ngọc |
|---|
| 700 | |aLưu, Văn An |
|---|
| 700 | |aBế, Trung Anh |
|---|
| 852 | |aHVBCTT|bKho nhiều bản|j(60): 30152571-623, 30152735-9, 30153072-3 |
|---|
| 852 | |aHVBCTT|bPhòng đọc mở|j(2): 10118716-7 |
|---|
| 852 | |aHVBCTT|bPhòng mượn tư chọn|j(20): 20143235-54 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://lib.ajc.edu.vn/kiposdata0/kipossyswebfiles/images/biasachmoi/bia sach thang 12-2024/giaiphapnangcaohieuquatruyenthong_thumbimage.bmp |
|---|
| 890 | |a82|b1|c0|d0 |
|---|
| |
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
10118716
|
Phòng đọc mở
|
302.2 GIAI
|
Sách tham khảo
|
1
|
|
|
|
|
2
|
10118717
|
Phòng đọc mở
|
302.2 GIAI
|
Sách tham khảo
|
2
|
|
|
|
|
3
|
20143235
|
Phòng mượn tư chọn
|
302.2 GIAI
|
Sách tham khảo
|
3
|
|
|
|
|
4
|
20143236
|
Phòng mượn tư chọn
|
302.2 GIAI
|
Sách tham khảo
|
4
|
|
|
|
|
5
|
20143237
|
Phòng mượn tư chọn
|
302.2 GIAI
|
Sách tham khảo
|
5
|
|
|
|
|
6
|
20143238
|
Phòng mượn tư chọn
|
302.2 GIAI
|
Sách tham khảo
|
6
|
|
|
|
|
7
|
20143239
|
Phòng mượn tư chọn
|
302.2 GIAI
|
Sách tham khảo
|
7
|
|
|
|
|
8
|
20143240
|
Phòng mượn tư chọn
|
302.2 GIAI
|
Sách tham khảo
|
8
|
|
|
|
|
9
|
20143241
|
Phòng mượn tư chọn
|
302.2 GIAI
|
Sách tham khảo
|
9
|
|
|
|
|
10
|
20143242
|
Phòng mượn tư chọn
|
302.2 GIAI
|
Sách tham khảo
|
10
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|