• Giáo trình
  • Ký hiệu PL/XG: 300-302 TUYÊN
    Nhan đề: Tuyên truyền vận động các vấn đề xã hội - một tiếp cận thực hành /

DDC 300-302
Tác giả CN Bùi, Thu Hương
Nhan đề Tuyên truyền vận động các vấn đề xã hội - một tiếp cận thực hành / Bùi Thu Hương
Thông tin xuất bản Hà Nội : Thế giới, 2018
Mô tả vật lý 242tr. ;21 cm.
Tóm tắt Gồm 6 chương, kết cấu theo trình tự các bước cần thiết để lập kế hoạch một chiến lược tuyên truyền vận động, từ xác định vấn đề xã hội cần tuyên truyền vận động, lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch cho đến các hoạt động đánh giá và giám sát trong tuyên truyền vận động.
Từ khóa có kiểm soát Xã hội
Từ khóa có kiểm soát Tuyên truyền
Từ khóa tự do Thực hành
Từ khóa tự do Vận động
Khoa Xã hội học và phát triển
Môn học Tuyên truyền vận động các vấn đề xã hội
Địa chỉ HVBCTTKho cán bộ(1): 30201190
Địa chỉ HVBCTTKho chất lượng cao(5): 90103019-23
Địa chỉ HVBCTTKho nhiều bản(72): 30100451-522
Địa chỉ HVBCTTPhòng đọc mở(2): 10114757-8
Địa chỉ HVBCTTPhòng mượn tư chọn(20): 20134509-28
000 00000nam#a2200000ui#4500
00124790
0021
004F5D206F9-217C-4CBD-8131-B5A85C331DC1
005202502092225
008081223s2018 vm| vie
0091 0
020 |a9786047754434|c150,000đ
039|a20250209222523|bluyenvth|c20250209222442|dluyenvth|y20190214092948|zluyenvth
040 |aHVBC
041 |avie
044 |avm
082 |a300-302|bTUYÊN
100 |aBùi, Thu Hương
245 |aTuyên truyền vận động các vấn đề xã hội - một tiếp cận thực hành /|cBùi Thu Hương
260 |aHà Nội :|bThế giới,|c2018
300 |a242tr. ;|c21 cm.
520 |aGồm 6 chương, kết cấu theo trình tự các bước cần thiết để lập kế hoạch một chiến lược tuyên truyền vận động, từ xác định vấn đề xã hội cần tuyên truyền vận động, lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch cho đến các hoạt động đánh giá và giám sát trong tuyên truyền vận động.
650 |aXã hội
650 |aTuyên truyền
653 |aThực hành
653 |aVận động
690 |aXã hội học và phát triển
692|aTuyên truyền vận động các vấn đề xã hội
852|aHVBCTT|bKho cán bộ|j(1): 30201190
852|aHVBCTT|bKho chất lượng cao|j(5): 90103019-23
852|aHVBCTT|bKho nhiều bản|j(72): 30100451-522
852|aHVBCTT|bPhòng đọc mở|j(2): 10114757-8
852|aHVBCTT|bPhòng mượn tư chọn|j(20): 20134509-28
890|a100|b17|c1|d0
Dòng Mã vạch Nơi lưu Chỉ số xếp giá Loại tài liệu Bản sao Tình trạng Thành phần Đặt mượn
1 20134520 Phòng mượn tư chọn 300-302 TUYÊN Giáo trình 14 Hạn trả:01-01-2027
2 20134521 Phòng mượn tư chọn 300-302 TUYÊN Giáo trình 15 Hạn trả:01-01-2027
3 20134522 Phòng mượn tư chọn 300-302 TUYÊN Giáo trình 16 Hạn trả:01-01-2027
4 20134523 Phòng mượn tư chọn 300-302 TUYÊN Giáo trình 17 Hạn trả:01-01-2027
5 20134524 Phòng mượn tư chọn 300-302 TUYÊN Giáo trình 18 Hạn trả:01-01-2027
6 20134525 Phòng mượn tư chọn 300-302 TUYÊN Giáo trình 19
7 20134526 Phòng mượn tư chọn 300-302 TUYÊN Giáo trình 20 Hạn trả:01-01-2027
8 20134527 Phòng mượn tư chọn 300-302 TUYÊN Giáo trình 21 Hạn trả:01-01-2027
9 20134528 Phòng mượn tư chọn 300-302 TUYÊN Giáo trình 22 Hạn trả:01-01-2027
10 30100451 Kho nhiều bản 300-302 TUYÊN Giáo trình 29