|
DDC
| 324.2597071 |
|
Ký hiệu xếp giá
| 324.2597 |
|
Nhan đề
| Một số văn kiện của Đảng Cộng sản Việt Nam về công tác khoa giáo : Khoa học xã hội, khoa học tự nhiên và công nghệ, công tác trí thức |
|
Thông tin xuất bản
| Hà Nội : Chính trị quốc gia, 2006 |
|
Mô tả vật lý
| 302tr. ;21cm. |
|
Phụ chú
| ĐTTS ghi: Ban Khoa giáo Trung ương |
|
Từ khóa có kiểm soát
| Công tác khoa giáo |
|
Từ khóa có kiểm soát
| Đảng Cộng sản Việt Nam |
|
Từ khóa có kiểm soát
| Văn kiện |
|
Địa chỉ
| HVBCTTPhòng đọc mở(1): 10119923 |

|
|
000
| 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 48351 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | 709EA67B-1D8D-403E-814F-163876F1CA0B |
|---|
| 005 | 202609291022 |
|---|
| 008 | 081223s2006 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |c33,000 (SB) |
|---|
| 039 | |y20260929102336|zluyenvth |
|---|
| 040 | |aHVBC |
|---|
| 041 | |avie |
|---|
| 044 | |avm |
|---|
| 082 | |a324.2597071 |
|---|
| 084 | |a324.2597|bMÔT |
|---|
| 245 | |aMột số văn kiện của Đảng Cộng sản Việt Nam về công tác khoa giáo :|bKhoa học xã hội, khoa học tự nhiên và công nghệ, công tác trí thức |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bChính trị quốc gia,|c2006 |
|---|
| 300 | |a302tr. ;|c21cm. |
|---|
| 500 | |aĐTTS ghi: Ban Khoa giáo Trung ương |
|---|
| 650 | |aCông tác khoa giáo |
|---|
| 650 | |aĐảng Cộng sản Việt Nam |
|---|
| 650 | |aVăn kiện |
|---|
| 852 | |aHVBCTT|bPhòng đọc mở|j(1): 10119923 |
|---|
| 890 | |a1|b0|c0|d0 |
|---|
|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
10119923
|
Phòng đọc mở
|
324.2597 MÔT
|
Sách tham khảo
|
1
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào