- Sách tham khảo
- Ký hiệu PL/XG: 150-158 THIÊN
Nhan đề: Thiên đường và địa ngục :
|
DDC
| 150-158 | |
Tác giả CN
| Burton, Neel | |
Nhan đề
| Thiên đường và địa ngục : Tâm lý học về 26 loại cảm xúc / Neel Burton; Giang Thảo dịch | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội : Dân trí, 2023 | |
Mô tả vật lý
| 249tr. ;20cm. | |
Tóm tắt
| Bàn luận về sự tồn tại của cảm xúc trong việc thể hiện nhu cầu của một cá nhân, giúp ta nhận ra cảm xúc chính là tín hiệu thông báo cho ta hiểu về chính mình và biết cần làm gì đó để thay đổi theo cách phù hợp, tốt đẹp cho cuộc sống của mình | |
Từ khóa có kiểm soát
| Cảm xúc | |
Từ khóa có kiểm soát
| Tâm lí học | |
Tác giả(bs) CN
| Giang Thảo | |
Địa chỉ
| HVBCTTPhòng đọc mở(1): 10119841 | |
Địa chỉ
| HVBCTTPhòng mượn tư chọn(2): 20145845-6 |

| |
000
| 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 48200 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | C8486B03-4B0C-4BB2-B6FD-C5F639DE766E |
|---|
| 005 | 202607091030 |
|---|
| 008 | 081223s2023 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |a9786044749174|c109,000(SB) |
|---|
| 039 | |y20260709103056|zluyenvth |
|---|
| 040 | |aHVBC |
|---|
| 041 | |avie |
|---|
| 044 | |avm |
|---|
| 082 | |a150-158|bTHIÊN |
|---|
| 100 | |aBurton, Neel |
|---|
| 245 | |aThiên đường và địa ngục :|bTâm lý học về 26 loại cảm xúc /|cNeel Burton; Giang Thảo dịch |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bDân trí,|c2023 |
|---|
| 300 | |a249tr. ;|c20cm. |
|---|
| 520 | |aBàn luận về sự tồn tại của cảm xúc trong việc thể hiện nhu cầu của một cá nhân, giúp ta nhận ra cảm xúc chính là tín hiệu thông báo cho ta hiểu về chính mình và biết cần làm gì đó để thay đổi theo cách phù hợp, tốt đẹp cho cuộc sống của mình |
|---|
| 650 | |aCảm xúc |
|---|
| 650 | |aTâm lí học |
|---|
| 700 | |aGiang Thảo|eNgười dịch |
|---|
| 852 | |aHVBCTT|bPhòng đọc mở|j(1): 10119841 |
|---|
| 852 | |aHVBCTT|bPhòng mượn tư chọn|j(2): 20145845-6 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://lib.ajc.edu.vn/kiposdata0/kipossyswebfiles/images/biasachmoi/sm2026/t7_2026/thienduongvadianguc_thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a3|b0|c0|d0 |
|---|
| |
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
10119841
|
Phòng đọc mở
|
150-158 THIÊN
|
Sách tham khảo
|
1
|
|
|
|
|
2
|
20145845
|
Phòng mượn tư chọn
|
150-158 THIÊN
|
Sách tham khảo
|
2
|
|
|
|
|
3
|
20145846
|
Phòng mượn tư chọn
|
150-158 THIÊN
|
Sách tham khảo
|
3
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|