DDC 959.7
Tác giả CN Ứng Hòe Nguyễn, Văn Tố
Nhan đề Sử ta so với sử Tàu / Ứng Hòe Nguyễn Văn Tố
Thông tin xuất bản Hà Nội : Chính trị quốc gia Sự thật, 2025
Mô tả vật lý 123 tr. ;18 cm.
Phụ chú Tên thật tác giả: Nguyễn Văn Tố
Tóm tắt Tập hợp những bài khảo cứu của tác giả về lịch sử Việt Nam. Qua nghiên cứu nhiều bộ sử của Việt Nam và Trung Quốc, tác giả so sánh, phân tích các dữ liệu lịch sử và đưa ra những thông tin về các quốc hiệu của Việt Nam qua nhiều thời kỳ lịch sử như: Văn Lang, Xích Quỷ, Âu Lạc, Vạn Xuân, Đại Việt, Đại Nam và Việt Nam; lật lại vấn đề xác định Tượng Quận có phải là đất nước Việt Nam không?
Từ khóa có kiểm soát Trung Quốc
Từ khóa có kiểm soát Lịch sử
Từ khóa có kiểm soát Việt Nam
Địa chỉ HVBCTTPhòng đọc mở(1): 10119660
Địa chỉ HVBCTTPhòng mượn tư chọn(4): 20145376-9
000 00000nam#a2200000ui#4500
00147699
0022
004B10BAC23-DF06-4ABF-8CE0-B4E6E2967984
005202603030904
008081223s2025 vm| vie
0091 0
020 |a9786044600123|c49000đ
039|y20260303090410|zhangptt
040 |aHVBC
041 |avie
044 |avm
082 |a959.7|b
100 |aỨng Hòe Nguyễn, Văn Tố
245 |aSử ta so với sử Tàu /|cỨng Hòe Nguyễn Văn Tố
260 |aHà Nội :|bChính trị quốc gia Sự thật,|c2025
300 |a123 tr. ;|c18 cm.
500 |aTên thật tác giả: Nguyễn Văn Tố
520 |aTập hợp những bài khảo cứu của tác giả về lịch sử Việt Nam. Qua nghiên cứu nhiều bộ sử của Việt Nam và Trung Quốc, tác giả so sánh, phân tích các dữ liệu lịch sử và đưa ra những thông tin về các quốc hiệu của Việt Nam qua nhiều thời kỳ lịch sử như: Văn Lang, Xích Quỷ, Âu Lạc, Vạn Xuân, Đại Việt, Đại Nam và Việt Nam; lật lại vấn đề xác định Tượng Quận có phải là đất nước Việt Nam không?
650 |aTrung Quốc
650 |aLịch sử
650 |aViệt Nam
852|aHVBCTT|bPhòng đọc mở|j(1): 10119660
852|aHVBCTT|bPhòng mượn tư chọn|j(4): 20145376-9
8561|uhttps://lib.ajc.edu.vn/kiposdata0/kipossyswebfiles/images/biasachmoi/biasachthang1-2026/sutasovoisutau_thumbimage.bmp
890|a5|b0|c0|d0
Dòng Mã vạch Nơi lưu Chỉ số xếp giá Loại tài liệu Bản sao Tình trạng Thành phần Đặt mượn
1 10119660 Phòng đọc mở 959.7 SƯ Sách tham khảo 1
2 20145376 Phòng mượn tư chọn 959.7 SƯ Sách tham khảo 2
3 20145377 Phòng mượn tư chọn 959.7 SƯ Sách tham khảo 3
4 20145378 Phòng mượn tư chọn 959.7 SƯ Sách tham khảo 4
5 20145379 Phòng mượn tư chọn 959.7 SƯ Sách tham khảo 5