- Giáo trình
- Ký hiệu PL/XG: 327 GIAO
Nhan đề: Giáo trình Tổ chức hoạt động đối ngoại /
|
DDC
| 327 | |
Tác giả CN
| TS Đỗ, Thị Hùng Thúy - Chủ biên | |
Nhan đề
| Giáo trình Tổ chức hoạt động đối ngoại / Đỗ Thị Hùng Thúy (Chủ biên), Bùi Thị Vân, Nguyễn Thị Thu Hà | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội : Dân trí, 2026 | |
Mô tả vật lý
| 231tr. ;24cm. | |
Phụ chú
| ĐTTS ghi: Học viện Báo chí và Tuyên truyền. Khoa Quan hệ quốc tế | |
Tóm tắt
| Cuốn sách cung cấp cho độc giả những điểm cơ bản, hệ thống về tổ chức hoạt động đối ngoại, bao gồm: khái niệm, chủ thể, đối tượng, đặc điểm, vai trò, các hình thức về tổ chức hoạt động đối ngoại; hướng dẫn kiến thức, kỹ năng quy trình chung để tổ chức hoạt động đối ngoại và kiến thức, kỹ năng quy trình tổ chức các hoạt động đối ngoại đặc thù như: họp báo đối ngoại, giao lưu, triển lãm quốc tế. | |
Từ khóa có kiểm soát
| Giáo trình | |
Từ khóa có kiểm soát
| Hoạt động đối ngoại | |
Từ khóa có kiểm soát
| Tổ chức | |
Khoa
| Quan hệ quốc tế | |
Tác giả(bs) CN
| Bùi, Thị Vân | |
Tác giả(bs) CN
| Nguyễn, Thị Thu Hà | |
Địa chỉ
| HVBCTTKho nhiều bản(79): 30155224-302 | |
Địa chỉ
| HVBCTTPhòng đọc mở(1): 10119847 | |
Địa chỉ
| HVBCTTPhòng mượn tư chọn(20): 20145895-914 |

| |
000
| 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 48299 |
|---|
| 002 | 1 |
|---|
| 004 | 7C057D6A-2B9A-47E1-9E91-DF0F0B0A184E |
|---|
| 005 | 202609151050 |
|---|
| 008 | 081223s2026 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |a9786320059294|c122000 |
|---|
| 039 | |a20260915105045|bluyenvth|y20260915104929|zluyenvth |
|---|
| 040 | |aHVBC |
|---|
| 041 | |avie |
|---|
| 044 | |avm |
|---|
| 082 | |a327|bGIAO |
|---|
| 100 | |aĐỗ, Thị Hùng Thúy|cTS|eChủ biên |
|---|
| 245 | |aGiáo trình Tổ chức hoạt động đối ngoại /|cĐỗ Thị Hùng Thúy (Chủ biên), Bùi Thị Vân, Nguyễn Thị Thu Hà |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bDân trí,|c2026 |
|---|
| 300 | |a231tr. ;|c24cm. |
|---|
| 500 | |aĐTTS ghi: Học viện Báo chí và Tuyên truyền. Khoa Quan hệ quốc tế |
|---|
| 520 | |aCuốn sách cung cấp cho độc giả những điểm cơ bản, hệ thống về tổ chức hoạt động đối ngoại, bao gồm: khái niệm, chủ thể, đối tượng, đặc điểm, vai trò, các hình thức về tổ chức hoạt động đối ngoại; hướng dẫn kiến thức, kỹ năng quy trình chung để tổ chức hoạt động đối ngoại và kiến thức, kỹ năng quy trình tổ chức các hoạt động đối ngoại đặc thù như: họp báo đối ngoại, giao lưu, triển lãm quốc tế. |
|---|
| 650 | |aGiáo trình |
|---|
| 650 | |aHoạt động đối ngoại |
|---|
| 650 | |aTổ chức |
|---|
| 690 | |aQuan hệ quốc tế |
|---|
| 700 | |aBùi, Thị Vân|cTS |
|---|
| 700 | |aNguyễn, Thị Thu Hà|cTS |
|---|
| 852 | |aHVBCTT|bKho nhiều bản|j(79): 30155224-302 |
|---|
| 852 | |aHVBCTT|bPhòng đọc mở|j(1): 10119847 |
|---|
| 852 | |aHVBCTT|bPhòng mượn tư chọn|j(20): 20145895-914 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://lib.ajc.edu.vn/kiposdata0/kipossyswebfiles/images/biasachmoi/sm2026/t9_2026/gt tochuchoatdongdn_thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a100|b0|c0|d0 |
|---|
| |
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
10119847
|
Phòng đọc mở
|
327 GIAO
|
Giáo trình
|
1
|
|
|
|
|
2
|
20145895
|
Phòng mượn tư chọn
|
327 GIAO
|
Giáo trình
|
2
|
|
|
|
|
3
|
20145896
|
Phòng mượn tư chọn
|
327 GIAO
|
Giáo trình
|
3
|
|
|
|
|
4
|
20145897
|
Phòng mượn tư chọn
|
327 GIAO
|
Giáo trình
|
4
|
|
|
|
|
5
|
20145898
|
Phòng mượn tư chọn
|
327 GIAO
|
Giáo trình
|
5
|
|
|
|
|
6
|
20145899
|
Phòng mượn tư chọn
|
327 GIAO
|
Giáo trình
|
6
|
|
|
|
|
7
|
20145900
|
Phòng mượn tư chọn
|
327 GIAO
|
Giáo trình
|
7
|
|
|
|
|
8
|
20145901
|
Phòng mượn tư chọn
|
327 GIAO
|
Giáo trình
|
8
|
|
|
|
|
9
|
20145902
|
Phòng mượn tư chọn
|
327 GIAO
|
Giáo trình
|
9
|
|
|
|
|
10
|
20145903
|
Phòng mượn tư chọn
|
327 GIAO
|
Giáo trình
|
10
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|